Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giao lưu" (1)
giao lưu
Tiếng Anh
Động từinteract
Danh từexchange
Danh từexchange
Các nhóm giao lưu với nhau.
Groups interacted with each other.
Từ liên quan "giao lưu" (3)
giao lưu văn nghệ
Tiếng Anh
Cụm từcultural exchange through musi
Trường tổ chức giao lưu văn nghệ.
The school held a cultural exchange through art.
giao lưu nhân dân
Tiếng Anh
Cụm từpeople-to-people exchange
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
Strengthening people-to-people exchanges is the foundation of a sustainable relationship.
giao lưu văn hóa
Tiếng Anh
Cụm từcultural exchange
Tham dự lễ khai mạc Năm giáo dục giao lưu văn hóa Nga - Trung.
Attend the opening ceremony of the Russia-China Educational and Cultural Exchange Year.
Cụm từ "giao lưu" (4)
Trường tổ chức giao lưu văn nghệ.
The school held a cultural exchange through art.
Các nhóm giao lưu với nhau.
Groups interacted with each other.
Tăng cường giao lưu nhân dân là nền tảng của mối quan hệ bền vững.
Strengthening people-to-people exchanges is the foundation of a sustainable relationship.
Tham dự lễ khai mạc Năm giáo dục giao lưu văn hóa Nga - Trung.
Attend the opening ceremony of the Russia-China Educational and Cultural Exchange Year.
